Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外表

外表

wài biǎo
Âm Hán-Việt: ngoại biểu
HSK 3.0 cấp 6
bề ngoài/vẻ ngoài
external

Ví dụ câu

外表不重要。

Wàibiǎo bú zhòngyào.

Bề ngoài không quan trọng.

Appearance is not important.

Cách dùng từ này

“外表” (vẻ ngoài, bề ngoài) là danh từ chỉ hình dáng bên ngoài của người hoặc vật. Hay gặp: “看 外表” (nhìn bề ngoài), “外表 很 漂亮”, “不能 只 看 外表”. Khác “外面” (bên ngoài, chỉ vị trí): “外表” nói về hình thức, không nói nơi chốn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →