Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内外

内外

nèi wài
Âm Hán-Việt: nội ngoại
HSK 3.0 cấp 6
trong ngoài, nội ngoại
inside and outside, domestic and foreign

Ví dụ câu

房子的内外都很干净。

Fángzi de nèiwài dōu hěn gānjìng.

Trong và ngoài ngôi nhà đều rất sạch.

Inside and outside the house are very clean.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内外 viết sang phồn thể là 內外 nèi wài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →