Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 神态

神态

shén tài
Âm Hán-Việt: thần thái
HSK 3.0 cấp 7
dáng vẻ/thần thái
appearance

Ví dụ câu

他的神态很自然。

Tā de shéntài hěn zìrán.

Thần thái của anh ấy rất tự nhiên.

His expression is very natural.

Cách dùng từ này

"神态" (thần thái, dáng vẻ) là danh từ, chỉ vẻ mặt cùng cử chỉ, phong thái toát ra của một người, hay có tính từ phía sau làm vị ngữ: "他 的 神态 很 自然". Văn viết hay dùng khi tả nhân vật. Gần "神情" nhưng "神情" chỉ tập trung vào nét mặt lúc đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

神态 viết sang phồn thể là 神態 shén tài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →