Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 神圣

神圣

shén shèng
Âm Hán-Việt: thần thánh
HSK 3.0 cấp 7
thiêng liêng/thần thánh
divine

Ví dụ câu

这座寺庙是一个神圣的地方。

Zhè zuò sìmiào shì yígè shénshèng de dìfang.

Ngôi chùa này là một nơi thiêng liêng.

This temple is a sacred place.

Cách dùng từ này

"神圣" (thiêng liêng) là tính từ, dùng cho nơi chốn, nhiệm vụ, quyền lợi cao quý không được xúc phạm: "神圣 的 地方", "神圣 的 使命". Nhận được "很". Khác "神奇" (kỳ diệu, thần kỳ): "神奇" khen điều lạ lùng khó tin.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

神圣 viết sang phồn thể là 神聖 shén shèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →