他有一手好字。
Tā yǒu yì shǒu hǎo zì.
Anh ấy có một tay viết chữ đẹp.
He has good handwriting.
“一手” có hai cách dùng chính. Danh từ khẩu ngữ: một ngón nghề, một tài riêng, hay đi với “有”: “他 有 一手 好 字” (anh ấy viết chữ rất đẹp), “露 一手” (trổ tài). Phó từ: một tay, tự mình làm hết từ đầu, như “他 一手 创办 了 这 家 公司”. Khi nói tiêu cực thì có ý một mình gây ra: một tay gây nên.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.