Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联手

联手

lián shǒu
Âm Hán-Việt: liên thủ
HSK 3.0 cấp 7
bắt tay, hợp tác cùng
lit. to join hands, to act together

Ví dụ câu

两家公司联手合作。

Liǎng jiā gōngsī liánshǒu hézuò.

Hai công ty bắt tay hợp tác.

The two companies join hands to cooperate.

Cách dùng từ này

“联手” (bắt tay, hợp sức) là động từ, chỉ hai hay nhiều bên cùng hợp sức làm một việc. Hay gặp: “两 家 公司 联手 ...”, “与 ... 联手” (bắt tay với...). Gần “联合”, nhưng “联手” khẩu ngữ hơn, hay dùng trong tin tức kinh doanh, thể thao.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联手 viết sang phồn thể là 聯手 lián shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →