Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 健全

健全

jiàn quán
Âm Hán-Việt: kiện toàn
HSK 3.0 cấp 6
lành mạnh, hoàn chỉnh
robust

Ví dụ câu

他的身体很健全。

Tā de shēn tǐ hěn jiàn quán.

Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.

His body is very healthy.

Cách dùng từ này

"健全" (lành lặn, hoàn chỉnh) là tính từ, tả cơ thể, tinh thần không khiếm khuyết hoặc chế độ, tổ chức đầy đủ: "身体 健全", "制度 健全". Cũng dùng như động từ "hoàn thiện": "健全 制度". Khác "健康" (khoẻ mạnh) ở chỗ "健全" nhấn vào sự trọn vẹn, không thiếu phần nào.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →