他调整了自己的学习计划。
Tā tiáozhěngle zìjǐ de xuéxí jìhuà.
Anh ấy đã điều chỉnh kế hoạch học tập của mình.
He adjusted his study plan.
“调整” (điều chỉnh) là động từ, tân ngữ là kế hoạch, thời gian, giá cả…: “调整 计划”, “调整 时间”, “调整 价格”. Gần “调节”: “调节” thiên về điều hoà mức độ (“调节 温度”).
调整 viết sang phồn thể là 調整 tiáo zhěng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.