考试加油!
Kǎoshì jiāyóu!
Thi cố lên!
Good luck on your exam!
"加油" là động từ li hợp, có hai nghĩa. Nghĩa gốc là đổ xăng: "给 车 加油", "去 加油站 加油". Nghĩa hay gặp là cổ vũ, "cố lên": "加油!", "考试 加油". Cổ vũ ai thì dùng khuôn "给 + người + 加油" hoặc "为 + người + 加油".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.