加强国际合作是必要的。
Jiāqiáng guójì hézuò shì bìyào de.
Tăng cường hợp tác quốc tế là cần thiết.
Strengthening international cooperation is necessary.
"加强" (tăng cường, đẩy mạnh) là động từ, tân ngữ thường là danh từ trừu tượng: "加强 合作", "加强 管理", "加强 锻炼". Hay đi sau "要", "需要", "必须". Sắc thái hơi trang trọng, gặp nhiều trong tin tức, văn bản.
加强 viết sang phồn thể là 加強 jiā qiáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.