Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 站立

站立

zhàn lì
Âm Hán-Việt: trạm lập
HSK 3.0 cấp 8
đứng thẳng
to stand

Ví dụ câu

他站立在门口等我。

Tā zhàn lì zài ménkǒu děng wǒ.

Anh ấy đứng thẳng ở cửa đợi tôi.

He stood upright at the door waiting for me.

Cách dùng từ này

"站立" (đứng) là động từ, nghĩa như "站" nhưng trang trọng, văn viết, nhấn vào tư thế đứng thẳng. Thường không mang tân ngữ; hay đi với nơi chốn: "站立 在 门口". Khẩu ngữ hằng ngày nói "站".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →