Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ "tuyết". Tuyết rơi nói 下雪, giống cách nói trời mưa 下雨. Có trong 滑雪 (trượt tuyết).
今天下雪了。
Jīntiān xià xuě le.
Hôm nay tuyết rơi rồi.
It snowed today.