Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 雪

雪

xuě
Âm Hán-Việt: tuyết
HSK 3.0 cấp 1
tuyết
snow

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "tuyết". Tuyết rơi nói 下雪, giống cách nói trời mưa 下雨. Có trong 滑雪 (trượt tuyết).

Ví dụ câu

今天下雪了。

Jīntiān xià xuě le.

Hôm nay tuyết rơi rồi.

It snowed today.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「雪」