Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 雪糕

雪糕

xuě gāo
Âm Hán-Việt: tuyết cao
HSK 3.0 cấp 5
kem que
ice-cream bar

Ví dụ câu

夏天孩子们最爱吃雪糕。

Xiàtiān háizimen zuì ài chī xuěgāo.

Mùa hè bọn trẻ thích ăn kem que nhất.

In summer, kids love ice-cream bars most.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →