Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 豆制品

豆制品

dòu zhì pǐn
Âm Hán-Việt: đậu chế phẩm
HSK 3.0 cấp 5
thực phẩm từ đậu
Bean products

Ví dụ câu

豆腐是一种常见的豆制品。

Dòufu shì yì zhǒng chángjiàn de dòuzhìpǐn.

Đậu phụ là một loại thực phẩm từ đậu phổ biến.

Tofu is a common soy product.

Cách dùng từ này

“豆制品” (đồ chế biến từ đậu) là danh từ chỉ chung các món như “豆腐”, “豆浆”: “豆腐 是 一 种 豆制品”. Khác “豆子” (hạt đậu chưa chế biến).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

豆制品 viết sang phồn thể là 豆製品 dòu zhì pǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →