Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 餐饮

餐饮

cān yǐn
Âm Hán-Việt: xan ẩm
HSK 3.0 cấp 5
ẩm thực, dịch vụ ăn uống
catering, foods, table

Ví dụ câu

这家店的餐饮很好。

Zhè jiā diàn de cānyǐn hěn hǎo.

Dịch vụ ăn uống của cửa hàng này rất tốt.

The food and beverage at this shop is good.

Cách dùng từ này

“餐饮” (ẩm thực, dịch vụ ăn uống) là danh từ, sắc thái kinh doanh, chỉ ngành hoặc dịch vụ ăn uống. Hay làm định ngữ: “餐饮 业”, “餐饮 服务”, “餐饮 行业”. Không dùng để chỉ một quán cụ thể; quán ăn là “餐馆” hoặc “饭店”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

餐饮 viết sang phồn thể là 餐飲 cān yǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →