Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 西餐

西餐

xī cān
Âm Hán-Việt: tê (tây) xan
HSK 3.0 cấp 5
ẩm thực phương Tây
Western-style food

Ví dụ câu

我喜欢吃西餐。

Wǒ xǐhuān chī xīcān.

Tôi thích ăn đồ Tây.

I like Western food.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ món ăn kiểu phương Tây (bít tết, mì Ý…). Hay gặp: “吃 西餐” (ăn đồ Tây), xīcāntīng (nhà hàng Âu). Cặp đối là “中餐” (món Trung). Lượng từ thường dùng “顿”: “吃 一顿 西餐”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →