我喜欢吃西餐。
Wǒ xǐhuān chī xīcān.
Tôi thích ăn đồ Tây.
I like Western food.
Danh từ, chỉ món ăn kiểu phương Tây (bít tết, mì Ý…). Hay gặp: “吃 西餐” (ăn đồ Tây), xīcāntīng (nhà hàng Âu). Cặp đối là “中餐” (món Trung). Lượng từ thường dùng “顿”: “吃 一顿 西餐”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.