车停下了。
Chē tíngxia le.
Xe đã dừng lại.
The car stopped.
“停下” (dừng lại) là động từ “停” cộng bổ ngữ xu hướng “下”: “车 停下 了”, “停下 来”. Có thể mang tân ngữ: “停下 手里 的 工作”. Chữ “下” đọc nhẹ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.