Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 些

些

xiē
Âm Hán-Việt: ta
HSK 3.0 cấp 1
một vài, một số
some, a few

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Hai ký tự "此" (này) và "二" (hai) gộp lại, gợi ý một vài, một số.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“些” là lượng từ chỉ số lượng không xác định, không đứng một mình mà đi sau “一”, “这”, “那”, “哪”, “有”: “一些” (một số, một ít), “这些” (những… này), “那些” (những… kia), “哪些” (những… nào), “有些” (có một số). Danh từ đặt ngay sau: “这些书”.

Ví dụ câu

我买了一些水。

Wǒ mǎi le yìxiē shuǐ.

Tôi mua một ít nước.

I bought some water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「些」