Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有一些

有一些

yǒu yī xiē
Âm Hán-Việt: hữu nhất ta
HSK 3.0 cấp 1
có một số, có một vài; hơi
some; to have some; somewhat

Ví dụ câu

我还有一些问题。

Wǒ hái yǒu yìxiē wèntí.

Tôi còn có một số câu hỏi.

I still have some questions.

Cách dùng từ này

Cụm “có một ít, có vài”, theo khuôn 有一些 + danh từ: “có vài câu hỏi”, “có ít tiền”. Đứng đầu câu với nghĩa “có những (người, vật)… thì…” thì giống 有些. Khi muốn nói mức độ nhẹ trước tính từ (“hơi mệt”), người ta hay dùng 有点儿 hoặc 有些 hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →