Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电脑

电脑

diàn nǎo
Âm Hán-Việt: điện não
HSK 3.0 cấp 1
máy tính
computer

Ví dụ câu

我用电脑工作和学习。

Wǒ yòng diànnǎo gōngzuò hé xuéxí.

Tôi dùng máy tính để làm việc và học tập.

I use a computer for work and study.

Cách dùng từ này

Danh từ “máy tính”, đếm bằng lượng từ 台. Hay đi với 用 (dùng), 玩儿 (chơi), 上网 (lên mạng): “dùng máy tính làm việc”, “dùng máy tính lên mạng”. Đừng nhầm với 电视 (tivi), cũng bắt đầu bằng chữ 电.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电脑 viết sang phồn thể là 電腦 diàn nǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →