Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手机

手机

shǒu jī
Âm Hán-Việt: thủ cơ
HSK 3.0 cấp 1
điện thoại di động
cell phone

Ví dụ câu

我的手机没电了。

Wǒ de shǒujī méi diàn le.

Điện thoại của tôi hết pin rồi.

My phone is out of battery.

Cách dùng từ này

“手机” nghĩa là điện thoại di động. Lượng từ là “个” hoặc “部”. Hết pin nói “没电了”. Gọi điện là “打电话”. Đừng nhầm với “手表” là đồng hồ đeo tay.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手机 viết sang phồn thể là 手機 shǒu jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →