Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举手

举手

jǔ shǒu
Âm Hán-Việt: cử thủ
HSK 3.0 cấp 2
giơ tay
to raise a hand

Ví dụ câu

有问题请举手。

Yǒu wèntí qǐng jǔshǒu.

Có câu hỏi xin giơ tay.

Please raise your hand if you have a question.

Cách dùng từ này

“举手” (giơ tay) là động từ li hợp, gồm 举 (giơ) + 手 (tay), không mang tân ngữ phía sau; chen được thành phần vào giữa: “举 起 手”. Hay gặp trong lớp học và khi biểu quyết: “有 问题 请 举手” (có câu hỏi thì giơ tay), “举手 发言” (giơ tay phát biểu), “同意 的 请 举手” (ai đồng ý thì giơ tay).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举手 viết sang phồn thể là 舉手 jǔ shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →