有问题请举手。
Yǒu wèntí qǐng jǔshǒu.
Có câu hỏi xin giơ tay.
Please raise your hand if you have a question.
“举手” (giơ tay) là động từ li hợp, gồm 举 (giơ) + 手 (tay), không mang tân ngữ phía sau; chen được thành phần vào giữa: “举 起 手”. Hay gặp trong lớp học và khi biểu quyết: “有 问题 请 举手” (có câu hỏi thì giơ tay), “举手 发言” (giơ tay phát biểu), “同意 的 请 举手” (ai đồng ý thì giơ tay).
举手 viết sang phồn thể là 舉手 jǔ shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.