Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举例

举例

jǔ lì
Âm Hán-Việt: cử lệ
HSK 3.0 cấp 4
lấy ví dụ
to give an example

Ví dụ câu

我来举例说明。

Wǒ lái jǔlì shuōmíng.

Tôi sẽ lấy ví dụ để giải thích.

Let me give an example to illustrate.

Cách dùng từ này

“举例” (nêu ví dụ) là động từ kiểu động + tân (举 + 例). Hay gặp “举例 说明” (lấy ví dụ để giải thích). Muốn chen số lượng thì nói “举 个 例子” hoặc “举 一 个 例子”, không chen vào giữa “举例”. Trong “我 来 举例”, “来” nghĩa là “để tôi”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举例 viết sang phồn thể là 舉例 jǔ lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →