我来举例说明。
Wǒ lái jǔlì shuōmíng.
Tôi sẽ lấy ví dụ để giải thích.
Let me give an example to illustrate.
“举例” (nêu ví dụ) là động từ kiểu động + tân (举 + 例). Hay gặp “举例 说明” (lấy ví dụ để giải thích). Muốn chen số lượng thì nói “举 个 例子” hoặc “举 一 个 例子”, không chen vào giữa “举例”. Trong “我 来 举例”, “来” nghĩa là “để tôi”.
举例 viết sang phồn thể là 舉例 jǔ lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.