Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举行

举行

jǔ xíng
Âm Hán-Việt: cử hành
HSK 3.0 cấp 4
tổ chức (họp, lễ...)
to hold (a meeting, ceremony etc)

Ví dụ câu

明天举行开学典礼。

Míngtiān jǔxíng kāixué diǎnlǐ.

Ngày mai tổ chức lễ khai giảng.

The opening ceremony will be held tomorrow.

Cách dùng từ này

“举行” (tổ chức, cử hành) là động từ, dùng cho họp, lễ, thi đấu: “明天 举行 开学 典礼”, “举行 会议”, “举行 婚礼”. Sự kiện có thể làm chủ ngữ: “比赛 在 北京 举行”. So với “举办”, “举办” nhấn vào bên đứng ra tổ chức, còn “举行” nhấn vào việc sự kiện diễn ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举行 viết sang phồn thể là 舉行 jǔ xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →