请给我一个例子。
Qǐng gěi wǒ yí gè lìzi.
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
Please give me an example.
“例子” (ví dụ) là danh từ, lượng từ “个”: “请 给 我 一 个 例子”, “举 个 例子”. Khác “例如” (ví dụ như), dùng để dẫn ví dụ chứ không làm danh từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.