Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手表

手表

shǒu biǎo
Âm Hán-Việt: thủ biểu
HSK 3.0 cấp 2
đồng hồ đeo tay
wristwatch

Ví dụ câu

我有一块新手表。

Wǒ yǒu yí kuài xīn shǒubiǎo.

Tôi có một chiếc đồng hồ đeo tay mới.

I have a new watch.

Cách dùng từ này

"手表" (đồng hồ đeo tay) là danh từ, thường đứng sau các từ chỉ số lượng như "一块" (một chiếc) hoặc sau tính từ mô tả như "新" (mới). Thường đi kèm với các từ chỉ sở hữu "我的" (của tôi) để nói về vật sở hữu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手表 viết sang phồn thể là 手錶 shǒu biǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →