Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 日报

日报

rì bào
Âm Hán-Việt: nhật báo
HSK 3.0 cấp 2
báo hàng ngày
daily newspaper

Ví dụ câu

我每天看日报。

Wǒ měitiān kàn rìbào.

Tôi đọc báo hàng ngày mỗi ngày.

I read the daily newspaper every day.

Cách dùng từ này

“日报” là danh từ, nghĩa là nhật báo, tờ báo ra hằng ngày; hay làm phần cuối trong tên các tờ báo. Đi với động từ 看 (đọc): 看日报. Đối lập với 晚报 (báo chiều). Nói chung về báo thì dùng 报纸.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

日报 viết sang phồn thể là 日報 rì bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →