他每天看晚报。
Tā měitiān kàn wǎnbào.
Anh ấy xem báo buổi tối mỗi ngày.
He reads the evening newspaper every day.
“晚报” là danh từ, nghĩa là báo chiều, tờ báo phát hành vào buổi chiều tối. Đi với các động từ 看 (đọc), 买 (mua): 每天 + 看晚报 (ngày nào cũng đọc báo chiều). Đối lập với 日报 (nhật báo, báo ra buổi sáng).
晚报 viết sang phồn thể là 晚報 wǎn bào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.