我吃晚饭了。
Wǒ chī wǎnfàn le.
Tôi ăn bữa tối rồi.
I have had dinner.
“晚饭” nghĩa là bữa tối, đi với “吃”: “吃晚饭”. Cùng nhóm có “早饭” và “午饭”. “晚餐” cùng nghĩa nhưng trang trọng hơn, hay gặp trên thực đơn và trong văn viết.
晚饭 viết sang phồn thể là 晚飯 wǎn fàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.