Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晚饭

晚饭

wǎn fàn
Âm Hán-Việt: vãn phạn
HSK 3.0 cấp 1
bữa tối
evening meal

Ví dụ câu

我吃晚饭了。

Wǒ chī wǎnfàn le.

Tôi ăn bữa tối rồi.

I have had dinner.

Cách dùng từ này

“晚饭” nghĩa là bữa tối, đi với “吃”: “吃晚饭”. Cùng nhóm có “早饭” và “午饭”. “晚餐” cùng nghĩa nhưng trang trọng hơn, hay gặp trên thực đơn và trong văn viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

晚饭 viết sang phồn thể là 晚飯 wǎn fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →