Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面条

面条

miàn tiáo
Âm Hán-Việt: diện điều
HSK 3.0 cấp 1
mì sợi
noodles

Ví dụ câu

中午我吃了一碗面条。

Zhōngwǔ wǒ chī le yì wǎn miàntiáo.

Buổi trưa tôi đã ăn một bát mì.

I ate a bowl of noodles at noon.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là mì sợi. Lượng từ thường dùng 碗: 一碗面条. Hay gặp: 吃面条, 煮 面条. Trong khẩu ngữ nói gọn là 面 (吃面). Khác với 面包 (bánh mì); cả hai có chữ 面 vì đều làm từ bột mì.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →