Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鸡蛋

鸡蛋

jī dàn
Âm Hán-Việt: kê đản
HSK 3.0 cấp 1
trứng gà
egg

Ví dụ câu

早饭我吃了两个鸡蛋。

Zǎofàn wǒ chī le liǎng ge jīdàn.

Bữa sáng tôi đã ăn hai quả trứng.

I ate two eggs for breakfast.

Cách dùng từ này

Danh từ “trứng gà”, đếm bằng lượng từ 个: 两个 + 鸡蛋. Hay đi với 吃, 买, 炒 (xào): món 西红柿 + 炒 + 鸡蛋 (trứng xào cà chua) rất quen thuộc. Nói chung các loại trứng thì dùng 蛋.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鸡蛋 viết sang phồn thể là 雞蛋 jī dàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →