Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面¹

面¹

miàn
Âm Hán-Việt: diện
HSK 3.0 cấp 2
bề mặt, phía
surface, side, face, aspect

Ví dụ câu

这本书的封面很漂亮。

Zhè běn shū de fēngmiàn hěn piàoliang.

Bìa của cuốn sách này rất đẹp.

The cover of this book is very beautiful.

Cách dùng từ này

“面” có hai nghĩa chính. Nghĩa thứ nhất là mặt, phía: ghép sau từ chỉ phương hướng để chỉ vị trí như 前面 (phía trước), 后面 (phía sau), 里面 (bên trong), 对面 (đối diện); và trong 见面 (gặp mặt). Nghĩa thứ hai là mì, bột mì: 一碗面 (một bát mì), 方便面 (mì ăn liền); lượng từ hay dùng là “碗”. Phân biệt hai nghĩa bằng ngữ cảnh: đi với “吃” hay “碗” là mì.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →