我身上没有钱。
Wǒ shēnshang méiyǒu qián.
Trên người tôi không có tiền.
I don't have any money on me.
Danh từ chỉ nơi chốn “trên người”, chỉ chỗ mang theo hoặc chỗ trên cơ thể: 身上 + 没有 + 钱 (không mang tiền theo người). Hay đi với 带, 穿: “mặc trên người”. Khác 身体 là cơ thể, sức khỏe.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.