我的胳膊有点疼。
Wǒ de gē bo yǒudiǎn téng.
Cánh tay tôi hơi đau.
My arm hurts a little.
“胳膊” (cánh tay) là danh từ khẩu ngữ, hay làm chủ ngữ trong câu tả cảm giác: “胳膊 有点 疼” (cánh tay hơi đau). Cách nói văn viết là “手臂”. Chữ “膊” đọc nhẹ “bo”.