他抬头看天空。
Tā táitóu kàn tiānkōng.
Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
He looked up at the sky.
“抬头” (ngẩng đầu) là động từ li hợp, có thể tách thành tái qǐ tóu. Hay nối với động từ khác: “抬头 看 天空”. Trái nghĩa “低头” (cúi đầu).
抬头 viết sang phồn thể là 抬頭 tái tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.