Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后头

后头

hòu tou
Âm Hán-Việt: hậu đầu
HSK 3.0 cấp 4
phía sau, ở sau
behind, in the back, the rear side, later, in future

Ví dụ câu

他在后头等我。

Tā zài hòutou děng wǒ.

Anh ấy đợi tôi ở phía sau.

He is waiting for me in the back.

Cách dùng từ này

"后头" (phía sau, đằng sau) là danh từ phương vị, sắc thái khẩu ngữ, nghĩa như "后边", "后面". Hay đi sau "在" hoặc sau danh từ: "他 在 后头 等 我", "房子 后头". Chữ "头" ở đây đọc nhẹ. Đối lại là "前头" (phía trước).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后头 viết sang phồn thể là 後頭 hòu tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →