Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 抬

抬

tái
Âm Hán-Việt: đài
HSK 3.0 cấp 4
nâng lên, khiêng
to lift

Cách dùng chữ này

“抬” là động từ “nâng lên, ngẩng lên”: “抬头” (ngẩng đầu). Còn nghĩa “khiêng” khi hai người trở lên cùng nâng một vật nặng: “抬桌子” (khiêng bàn). Phân biệt “抬” (nâng lên cao, cùng khiêng) với “搬” (dời đồ từ chỗ này sang chỗ khác).

Ví dụ câu

我们一起抬桌子。

Wǒmen yìqǐ tái zhuōzi.

Chúng ta cùng khiêng bàn.

Let's lift the table together.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「抬」