Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上面

上面

shàng miàn
Âm Hán-Việt: thượng diện
HSK 3.0 cấp 2
phía trên, bề mặt
on top of

Ví dụ câu

书在桌子上面。

Shū zài zhuōzi shàngmiàn.

Sách ở trên bàn.

The book is on the table.

Cách dùng từ này

Danh từ phương vị “phía trên, ở trên, trên mặt”. Đứng sau danh từ: 桌子 + 上面 (trên bàn), thường rút gọn thành 桌子上. Cũng đứng một mình sau 在: 在 + 上面. Nghĩa như 上边. Còn chỉ “phần ở trên” trong văn bản, như “nội dung ở trên”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →