Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外面

外面

wài miàn
Âm Hán-Việt: ngoại diện
HSK 3.0 cấp 2
bên ngoài
outside (also pr. [wài mian] for this sense)

Ví dụ câu

外面下雨了。

Wàimiàn xià yǔ le.

Bên ngoài đang mưa.

It is raining outside.

Cách dùng từ này

“外面” là danh từ chỉ phương vị, nghĩa là bên ngoài. Có thể làm chủ ngữ chỉ nơi chốn (外面 + 下雨了: bên ngoài mưa rồi), đứng sau 在 (在 + 外面: ở bên ngoài), hoặc đứng sau một danh từ khác (门 + 外面: ngoài cửa). 外面 và 外边 nghĩa như nhau, dùng thay cho nhau được; từ trái nghĩa là 里面.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →