Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“晚” là “muộn” và “tối”. Nghĩa muộn: “我来晚了” (tôi đến muộn), “太晚了”. Nghĩa tối: “晚上” (buổi tối), “晚饭” (bữa tối). “晚安” là chúc ngủ ngon. Trái nghĩa là “早” (sớm).
现在很晚了。
Xiànzài hěn wǎn le.
Bây giờ rất muộn rồi.
It is very late now.