Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晚年

晚年

wǎn nián
Âm Hán-Việt: vãn niên
HSK 3.0 cấp 9
tuổi già/cuối đời
one's later years

Ví dụ câu

他的晚年生活很幸福。

Tā de wǎnnián shēnghuó hěn xìngfú.

Cuộc sống cuối đời của ông ấy rất hạnh phúc.

His later years were very happy.

Cách dùng từ này

“晚年” (tuổi già, những năm cuối đời) là danh từ, thường làm định ngữ hoặc trạng ngữ: “他的 晚年 生活 很 幸福”. Trái nghĩa với “早年” (hồi trẻ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →