Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 五

五

wǔ
Âm Hán-Việt: ngũ
HSK 3.0 cấp 1
năm
five

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“五” là số năm. Khi đếm phải có lượng từ: “五个”; chỉ giờ: “五点” (năm giờ). Chú ý “星期一” là thứ hai, nên “星期” + năm là thứ sáu chứ không phải thứ năm: người Việt dễ lệch một ngày ở chỗ này.

Ví dụ câu

我每天喝五杯水。

Wǒ měitiān hē wǔ bēi shuǐ.

Tôi uống năm cốc nước mỗi ngày.

I drink five cups of water every day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「五」