今晚有一个晚会。
Jīn wǎn yǒu yí gè wǎnhuì.
Tối nay có một buổi dạ hội.
There is a party tonight.
"晚会" (buổi dạ hội, buổi biểu diễn tối) là danh từ, chỉ buổi liên hoan có văn nghệ vào buổi tối. Động từ đi kèm: "参加" (tham gia), "举行" (tổ chức). Hay gặp "新年 晚会". Khác "晚饭" (bữa tối): chỉ chung chữ "晚".
晚会 viết sang phồn thể là 晚會 wǎn huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.