Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开会

开会

kāi huì
Âm Hán-Việt: khai hội
HSK 3.0 cấp 3
họp
to hold a meeting

Ví dụ câu

他们正在开会。

Tāmen zhèngzài kāihuì.

Họ đang họp.

They are having a meeting.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开会 viết sang phồn thể là 開會 kāi huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →