Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 会议

会议

huì yì
Âm Hán-Việt: hội nghị
HSK 3.0 cấp 3
hội nghị, cuộc họp
meeting

Ví dụ câu

下午三点有一个重要会议。

Xiàwǔ sān diǎn yǒu yí ge zhòngyào huìyì.

Lúc ba giờ chiều có một cuộc họp quan trọng.

There is an important meeting at three in the afternoon.

Cách dùng từ này

“会议” là danh từ, nghĩa là cuộc họp, hội nghị; lượng từ “个”, “次”. Hay làm tân ngữ của “参加” (tham gia): 参加会议. Trong khẩu ngữ thường nói gọn là “会”: 开会 (họp). Cũng đứng trước danh từ khác làm định ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

会议 viết sang phồn thể là 會議 huì yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →