下午三点有一个重要会议。
Xiàwǔ sān diǎn yǒu yí ge zhòngyào huìyì.
Lúc ba giờ chiều có một cuộc họp quan trọng.
There is an important meeting at three in the afternoon.
“会议” là danh từ, nghĩa là cuộc họp, hội nghị; lượng từ “个”, “次”. Hay làm tân ngữ của “参加” (tham gia): 参加会议. Trong khẩu ngữ thường nói gọn là “会”: 开会 (họp). Cũng đứng trước danh từ khác làm định ngữ.
会议 viết sang phồn thể là 會議 huì yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.