请开机。
Qǐng kāijī.
Xin hãy khởi động máy.
Please turn on the machine.
"开机" (bật máy, khởi động máy) là động từ, không mang tân ngữ; chủ ngữ thường là thiết bị: "手机 开机 了". Trái nghĩa là "关机" (tắt máy). Muốn nói bật cái gì thì dùng "打开": "打开 电脑".
开机 viết sang phồn thể là 開機 kāi jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.