他去银行办事。
Tā qù yínháng bànshì.
Anh ấy đến ngân hàng làm việc.
He goes to the bank to handle some business.
"办事" (làm việc, lo việc) là động từ li hợp, chỉ việc đi giải quyết một việc cụ thể như giấy tờ, thủ tục: "去 银行 办事", "出去 办 点儿 事". Cũng nói về cách làm việc của một người: "他 办事 很 认真". Khác "做事" (làm việc nói chung): "办事" nhấn mạnh việc đi lo, xử lý cho xong.
办事 viết sang phồn thể là 辦事 bàn shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.