公司有很多工作人员。
Gōngsī yǒu hěnduō gōngzuò rényuán.
Công ty có rất nhiều nhân viên.
The company has many staff.
“人员” (nhân viên, nhân sự) là danh từ chỉ nhóm người làm một loại việc, đứng SAU từ chỉ công việc: “工作 人员”, “服务 人员”, “技术 人员”. Không dùng một mình để chỉ một người cụ thể, và không đếm bằng “个” (không nói “一 个 人员”).
人员 viết sang phồn thể là 人員 rén yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.