Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人员

人员

rén yuán
Âm Hán-Việt: nhân viên
HSK 3.0 cấp 4
nhân viên, người
staff

Ví dụ câu

公司有很多工作人员。

Gōngsī yǒu hěnduō gōngzuò rényuán.

Công ty có rất nhiều nhân viên.

The company has many staff.

Cách dùng từ này

“人员” (nhân viên, nhân sự) là danh từ chỉ nhóm người làm một loại việc, đứng SAU từ chỉ công việc: “工作 人员”, “服务 人员”, “技术 人员”. Không dùng một mình để chỉ một người cụ thể, và không đếm bằng “个” (không nói “一 个 人员”).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人员 viết sang phồn thể là 人員 rén yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →