Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 队员

队员

duì yuán
Âm Hán-Việt: đội viên
HSK 3.0 cấp 4
thành viên đội
team member

Ví dụ câu

他是我们队的队员。

Tā shì wǒmen duì de duìyuán.

Anh ấy là thành viên đội của chúng tôi.

He is a member of our team.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

队员 viết sang phồn thể là 隊員 duì yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →