Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演员

演员

yǎn yuán
Âm Hán-Việt: diễn viên
HSK 3.0 cấp 4
diễn viên
actor or actress

Ví dụ câu

好的演员能够深入理解并诠释角色。

Hǎo de yǎnyuán nénggòu shēnrù lǐjiě bìng quánshì juésè.

Diễn viên giỏi có thể hiểu sâu và diễn giải nhân vật.

Good actors can deeply understand and interpret their characters.

Cách dùng từ này

"演员" (diễn viên) là danh từ chỉ người, lượng từ "位" hoặc "个": "一 位 好 演员". Hay đi với "有名", "当" (làm): "她 想 当 演员". Khác "导演" (đạo diễn) và "歌手" (ca sĩ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

演员 viết sang phồn thể là 演員 yǎn yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →