好的演员能够深入理解并诠释角色。
Hǎo de yǎnyuán nénggòu shēnrù lǐjiě bìng quánshì juésè.
Diễn viên giỏi có thể hiểu sâu và diễn giải nhân vật.
Good actors can deeply understand and interpret their characters.
"演员" (diễn viên) là danh từ chỉ người, lượng từ "位" hoặc "个": "一 位 好 演员". Hay đi với "有名", "当" (làm): "她 想 当 演员". Khác "导演" (đạo diễn) và "歌手" (ca sĩ).
演员 viết sang phồn thể là 演員 yǎn yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.